かれし (n)
◆ anh ấy; vị ấy
◆ bạn trai; người yêu
私のかれしと私は結婚を考えていて、両親が賛成してくれれば万事言うことなしです
Tôi và người yêu đang định làm đám cưới, nếu được bố mẹ đồng ý thì tuyệt vời quá.
私はかれしととっくの昔に別れたわ
Tôi chia tay người yêu từ lâu rồi (từ đời nảo đời nào rồi)
彼女はかれしとサッカーの試合を見にいった
Cô ấy đi xem trận đấu bóng đá cùng với bạn trai .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao