鳥無き里の蝙蝠 (exp, n)
とりなきさとのこうもり [ĐIỂU VÔ LÍ BIÊN BỨC]
◆ a man among the geese when the gander is away, a one-eyed king in the land of the blind, a bat in a village without birds
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao