顔触れ (n)
かおぶれ [NHAN XÚC]
◆ nhân sự
ニュージーランド遠征隊の顔ぶれはまだ全部は決まっていない。
Nhân sự của đội thám hiểm đi New Zealand chưa được quyết định.
いつもの顔ぶれが会議室にそろった。
Những khuôn mặt thường xuyên tập trung ở phòng họp. .
Từ đồng nghĩa của 顔触れ
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao