都道府県 (n)
とどうふけん [ĐÔ ĐẠO PHỦ HUYỆN]
◆ sự phân chia hành chính của Nhật.
党員による都道府県連ごとの予備選で予想以上の票を集める
thu được số phiếu lớn hơn dự đoán trong cuộc tuyển cử trước tại các quận huyện tỉnh từ các Đảng viên
現在の都道府県制度にとらわれない新しい行政の枠組み
tổ chức hành chính mới của chính phủ rất khác với sự phân chia hành chính hiện tại .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao