軽犯罪 (n)
けいはんざい [KHINH PHẠM TỘI]
◆ sự phạm tội nhẹ; tội nhẹ
(人)を軽犯罪で逮捕する
Bắt giữ ai đó vì phạm tội nhẹ
下級官僚が起こした軽犯罪を、首相が見て見ぬふりをしているのは問題だと思う
Tôi nghĩ rằng việc chính phủ làm bộ như không để ý đến những hành vi phạm tội nhẹ mà bọn quan liêu cấp dưới đã gây ra chính là một vấn đề
交通違反に関する軽犯罪者への刑罰
Hình phạt dành cho những người phạm tội nhẹ liên quan đến vi phạm giao thông
学校を中退した後、彼はたくさんの軽犯罪者たちと仲良くなった
Sau khi bỏ học nửa chừng, anh ấy đã chơi bời giao du với rất nhiều bọn phạm tội nhẹ
(人)を軽犯罪で告発する
Khởi tố ai đó với mức độ phạm tội nhẹ .
Từ đồng nghĩa của 軽犯罪
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao