西の方 (n)
にしのほう [TÂY PHƯƠNG]
◆ Hướng tây
西の方の空が明るくなってきた
Bầu trời đằng Tây dần hửng sáng.
通りを横切って、西の方角に2〜3分歩き続ける。
Tôi băng qua đường, tiếp tục đi về hướng Tây trong vài phút. .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao