荒れる (v1, vi)
あれる [HOANG]
◆ bão bùng (thời tiết); động (biển)
漁師は海が荒れても出かけなければならない。
Những người ngư dân vẫn phải ra biển dù biển động.
冬山は荒れることが多い。
Thường hay có bão ở trên núi vào mùa đông.
今夜は荒れるだろう。
Đêm nay có thể sẽ có bão.
◆ cuồng loạn (trạng thái thần kinh); điên điên (trạng thái thần kinh); hư hỏng (tư cách đạo đức)
親の愛が欠けると青少年が荒れる。
Nếu thiếu tình yêu thương của cha mẹ, thanh thiếu niên sẽ loạn ngay (hư hỏng ngay)
彼は酒を飲むと荒れる。
Anh ta trở nên điên điên khi uống rượu vào.
◆ hoang vu; bị bỏ hoang
庭が荒れている。
Khu vườn bị bỏ hoang.
あの建物は荒れるに任せている。
Căn nhà đó bị bỏ hoang.
◆ nứt nẻ (da); khô nẻ
肌が荒れないように乳液をつけなさい。
Hãy bôi kem dưỡng da vào để da không bị khô nẻ.
冷たい風で唇が荒れた。
Do gió lạnh, môi tôi bị nứt nẻ. .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao