編集 (n, vs, adj-no)
へんしゅう [BIÊN TẬP]
◆ sự biên tập
写真編集
Biên tập ảnh
彼は東京のある英字新聞の編集部にいたことがあった.
Anh ấy đã từng là nhân viên ban biên tập tờ báo viết bằng tiếng Anh ở Tokyo. .
Từ đồng nghĩa của 編集
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao