緊縮 (n, vs, adj-no)
きんしゅく [KHẨN SÚC]
◆ sự co; sự co ngót; ngót; khắc khổ; tiết kiệm
緊縮予算政策
tiến hành dự toán tiết kiệm
経済 緊縮計画
kế hoạch tiết kiệm kinh tế
緊縮経済対策を導入する
áp dụng chính sách kinh tế tiết kiệm, khắc khổ
緊縮経済政策の失敗
thất bại về chính sách kinh tế tiết kiệm
◆ sự giảm bớt; sự rút bớt; sự cắt giảm
緊縮財政
tài chính (bị) cắt giảm .
Từ đồng nghĩa của 緊縮
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao