稼働する (vs)
かどうする [GIÁ ĐỘNG]
◆ hoạt động; làm việc
すべてを稼働させる
cho tất cả hoạt động
新しい工場は、まだ稼働していない
nhà máy mới vẫn chưa hoạt động
1日24時間体制で稼働する
làm việc (hoạt động) 24 giờ 1 ngày
実際に稼働する環境
môi trường hoạt động thực tế
続けて稼働する
hoạt động (làm việc) liên tục
◆ vận hành; chạy
最も困難な状況で安全で効果的に稼働する
vận hành (hoạt động) an toàn và hiệu quả ngay trong những hoàn cảnh khó khăn nhất
稼働していない工場
nhà máy không vận hành (hoạt động)
このシステムを稼働させるためにそのボタンを押す
ấn nút đó để vận hành hệ thống
まだ完全には稼働していない
chưa vận hành một cách thực sự
警報システムを稼働させる
cho hệ thống báo hiệu vận hành
原子力で稼働する
chạy (vận hành) bằng năng lượng nguyên tử
試行稼働する
vận hành (chạy) thử
本格稼働する
vận hành (chạy) chính thức
単一装置として稼働する
vận hành như một thiết bị đơn nhất.
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao