特殊学級 (n)
とくしゅがっきゅう [ĐẶC THÙ HỌC CẤP]
◆ cấp học đặc thù
特殊学級児童
những đứa trẻ với cấp học đặc thù .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao