滝 (n)
たき [LANG]
◆ thác nước
人工の滝
Thác nhân tạo
エンゼル・フォールは、世界で一番高い滝だ
Thác Angel là thác nước cao nhất trên thế giới
日本からの旅行者の多くは、ナイアガラの滝などのアメリカの名所を訪れる
Rất nhiều khách du lịch từ Nhật Bản đến thăm những nơi nổi tiếng của Mỹ như thác nước Niagara .
Từ đồng nghĩa của 滝
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao