早期 (n, adj-no)
そうき [TẢO KÌ]
◆ giai đoạn đầu
貿易の障壁の早期かつ実質的削減を推し進める
Đẩy mạnh việc cắt giảm nhanh và thực chất hàng rào thương mại.
いじめっ子のためにも被害者のためにも、早期に介入すべきだ。
Bạn nên can thiệp ngay từ đầu vì những đứa trẻ nghịch ngợm và vì cả những người bị chúng hại. .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao