掛け (n)
かけ [QUẢI]
◆ lòng tin; sự tín nhiệm; sự tin cậy; tín dụng
物を掛けで買う
mua đồ dựa trên sự tín nhiệm
掛けで新車を買う
mua ô tô mới bằng thẻ tín dụng
◆ 懸け
◆ sự treo; sự giữa chừng; đang...
やり掛け
đang làm
読み掛け
đang đọc
コート掛け
móc treo quần áo
◆ ひじ掛けいす:ghế có tay vịn, ghế bành
◆ 旅行用のひざ掛け:chăn dùng khi đi du lịch .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao