挙句 (n-adv)
あげく [CỬ CÚ]
◆ sau; sau rốt; kết cục; rốt cuộc
酔ったあげくの乱痴気騒ぎで、3人が逮捕された
ba người đã bị bắt giữ sau cuộc chè chén trác táng
すったもんだのあげく一件落着した
rốt cuộc, vấn đề tranh cãi cũng đã được giải quyết
激しい口論のあげく
kết cục của cuộc tranh cãi mãnh liệt.
挙句の果てに
rốt cuộc thì... .
Từ trái nghĩa của 挙句
Từ đồng nghĩa của 挙句
adverb
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao