憧れ (n, adj-no)
あこがれ [SUNG]
◆ niềm mơ ước
その作家は若者たちの憧れの的だ。
Nhạc sĩ ấy là thần tượng của giới trẻ.
彼女は僕の学生時代の憧れの的だった。
Cô ấy từng là người trong mơ của tôi hồi học phổ thông .
Từ đồng nghĩa của 憧れ
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao