川沿い (adj-no)
かわぞい [XUYÊN DUYÊN]
◆ dọc theo dòng sông
毎週少なくとも1回は、川沿いを散歩することにしている
Tôi cố gắng đi bộ dọc theo dòng sông ít nhất một tuần một lần.
川沿いに住んでいるのでよくサイクリングに行く
Tôi sống gần ngay một dòng sông vì vậy tôi thường đạp xe dọc theo con sông đó
〜を川沿いに建設する
Xây dựng dọc theo con sông
子どものころ、川沿いにしばしば行っては、ヘビを追いかけていたものだった
Lúc còn nhỏ tôi đã nhiều lần đi lang thang dọc theo bờ sông và đuổi bắt rắn .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao