参政権 (n)
さんせいけん [THAM CHÁNH QUYỀN]
◆ quyền bầu cử
ニュージーランドは女性に参政権を与えた最初の国だった
New Zealand là đất nước đầu tiên cho phép phụ nữ có quyền bầu cử
外国人に参政権を認める
Công nhận quyền bầu cử của người nước ngoài
◆ quyền tham chính .
Từ đồng nghĩa của 参政権
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao