医療設備 (n)
いりょうせつび [Y LIỆU THIẾT BỊ]
◆ trang thiết bị y tế
貧しい人々のために救急医療設備を創設する
Lắp đặt trang thiết bị y tế sơ cứu vì lợi ích của những người nghèo
病院の医療設備を整える
Trang bị thiết bị y tế cho bệnh viện
結核は近代的医療設備を使えない多数の人を殺した
Bệnh lao đã cướp đi sinh mạng của rất nhiều người, những người không thể (không có điều kiện) sử dụng trang thiết bị y tế hiện đại .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao