コーラ (n)
◆ nước uống cô-la; cocacola; coca
コーラの缶をごみ箱に投げ捨てる
vứt lon cô-la (cocacola, coca) vào thùng rác
コーラの飲み過ぎは健康によくない
uống quá nhiều cô-la (cocacola, coca) không tốt cho sức khoẻ
ビールがないならコーラでもいいよ
vì không có bia nên cô-la (cocacola, coca) cũng được đấy
うーん...チーズピザとコーラ
ừ, bánh pho mát và cô-la (cocacola, coca) .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao