アンティーク (n, adj-na)
◆ sự cổ kính; đồ cổ
彼のアンティークのワイングラスのコレクションは、何千ドルもの価値がある
Bộ sưu tập ly rượu cổ của anh ta đáng giá hàng nghìn đô.
彼女はアンティークに関し、見る目がある
Cô ấy có một con mắt tinh đời về đồ cổ .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao